Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Tư liệu Giáo dục

Giải đáp Từ chỉ định lượng trong Tiếng Anh là gì chính xác nhất

Tuchidinhluonglagithumb1.jpg
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://langgo.edu.vn/giai-dap-tu-chi-dinh-luong-trong-tieng-anh-la-gi-chinh-xac-nhat
Người gửi: Luyện thi IELTS
Ngày gửi: 10h:22' 24-03-2022
Dung lượng: 48.2 KB
Số lượt tải: 1
Mô tả:

Từ chỉ định lượng là gì có lẽ là một khái niệm khá mơ hồ đối với nhiều bạn mới bắt đầu học Tiếng Anh hoặc ôn thi IELTS. Bởi lẽ dù thường xuyên gặp dạng từ lúc sử dụng Tiếng Anh hàng ngày, chúng ta vẫn khó có thể định nghĩa chúng bằng một chiếc tên cụ thể. Vậy nên, hôm nay LangGo sẽ cùng giúp bạn đánh giá sâu hơn về định nghĩa và phương pháp dùng của từ chỉ định lượng trong Tiếng Anh nhé!

Hãy bắt đầu tìm hiểu từ khái niệm của từ chỉ định lượng (Quantifiers)

Hãy bắt đầu Phân tích từ định nghĩa của từ chỉ định lượng (Quantifiers)

1. Từ chỉ định lượng là gì?

Đúng như tên gọi, từ chỉ định lượng là từ thường được sử dụng để chỉ số lượng của một sự vật hoặc một điều gì ấy. Chúng cũng thường được dùng để thay thế danh từ được kể tới để tránh lỗi lặp từ trong câu. Từ chỉ định lượng sở hữu thể đứng cộng với phần đông các chiếc danh từ đề cập cả là danh từ đếm được hay không đếm được.

Trong câu, từ chỉ định lượng trong Tiếng Anh đóng vai trò bổ nghĩa cho danh từ.

Ví dụ:

  • Some of the squirrels became fat when they got used to feeding in my garden. (Một vài chú sóc trở thành béo mập khi đã quen kiếm ăn tại vườn nhà tôi.)

  • Many young people today are always looking for ways lớn return to the primitive way of life. (Rất đa dạng bạn trẻ bây giờ luôn sắm cách để mua về lối sống nguyên thủy.)

  • Very few people can understand what Janny expects from his son. He was never satisfied with anything the boy did. (Rất ít ai mang thể hiểu được điều mà Janny đợi mong ở con trai anh đấy. Anh đó chưa từng ưng ý có bất cứ điều gì mà thằng bé làm cho.)

  • A large number of red crabs are crossing the road to migrate during the breeding season. They had lớn make special heads for them, but that was not enough. (Một số lượng lớn cua đỏ đang băng qua đường để di trú vào mùa sinh sản. Người ta đã phải khiến cho các cây đầu đặc trưng dành riêng cho chúng nhưng như thế là không đủ.)

Từ chỉ định lượng là những từ dùng để mô tả số lượng của một danh từ nào đó

2. Các từ chỉ định lượng trong Tiếng Anh phổ thông

Mỗi 1 cái danh từ sẽ chỉ sở hữu thể đồng hành với một nhóm từ chỉ định lượng riêng. Hãy cộng LangGo Tìm hiểu thêm về lề luật sử dụng các từ chỉ định lượng trong Tiếng Anh là gì nhé!

2.1 từ chỉ định lượng đi có danh từ đếm được

Các từ chỉ định lượng đi mang danh từ đếm được bao gồm:

Some

sử dụng trong câu khẳng định

Some + countable N (số nhiều) + V

Some kids always find a way lớn get through the fence as a fun and exciting adventure game. (Một vài đứa trẻ luôn tìm phương pháp để chui qua hàng rào như 1 trò chơi thám hiểm vui nhộn và đầy lý thú.)

Many

tiêu dùng trong câu phủ định và nghi vấn

Many +countable N (số nhiều) + V

Many guys think that flirting with a girl is very easy, just give expensive gifts. How childish is this thinking! (Nhiều chàng trai cho rằng việc tán tỉnh một cô gái là điều rất thuận tiện, chỉ cần tặng quà đắt giá là được. Nghĩ suy này mới ấu trĩ làm cho sao.)

A lot of/ lots of/ plenty of

sử dụng trong câu khẳng định

A lot of/ lots of/ plenty of + countable N (số nhiều) + V

Mary says that she has a lot of things lớn do tonight so she can't go home early. (Mary kể rằng cô đó có hầu hết việc phải xử lý tối nay nên không thể về nhà sớm được)

A large number of

A large number of + countable N (số nhiều) + V

A large number of young crabs are migrating lớn the nearby mangrove forest to begin the breeding season. (Một số lượng lớn các chú cua nhỏ đang di trú về khu rừng ngập mặn sắp đấy để khởi đầu mùa sinh sản.)

The number of

The number of + countable N (số nhiều) + V

The number of items being shipped lớn that house was increasing, but no one recognized them. (Số lượng các món hàng được ship đến ngôi nhà đấy ngày một phổ thông nhưng ko một ai ra nhận chúng cả.)

A few

A few (không phổ quát nhưng vừa đủ dùng) + countable N (số nhiều) + V

A few children started lớn get excited when they saw the spiderman toy used as a reward for this mini game. (Số ít đứa trẻ bắt đầu trở nên phấn khích lúc nhận ra món đồ chơi người nhện được sử dụng làm cho phần thưởng cho mini game lần này.)

Few

Few (gần như chơi có) + countable N + V

Few strawberry candies I kept in the fridge have mysteriously disappeared, my sly brother must have ate them. (Một số ít những viên kẹo dâu tôi cất trong tủ lạnh đã biến mất 1 bí quyết bí hiểm, kiên cố là thằng em láu cá của tôi đã ăn vụng chúng.)

All

All + countable N (số nhiều) + V

All cakes were sold out today, an amazing record. (Tất cả các cái bánh đã được bán hết sạch ngày hôm nay, 1 kỷ lục thật đáng kinh ngạc.)

Most of/ All of/ Some of/ Many of

Most of/ All of/ Some of/ Many of + N + V

Some of the lost birds are trying to find another flock so that they can more easily migrate south. (Một vài chú chim bị lạc đàn đang cố gắng tìm một đàn khác để có thể thuận lợi di trú về phương Nam hơn.)

Most of, some of, all of, many of + the/ his/ your/ my/ this/ those… + noun (số nhiều) + V

Most of my comic books have been read, only a few of the books I bought have not been read yet. (Hầu hết các cuốn truyện tranh của tôi đều đã được đọc qua, chỉ vài cuốn mới tìm là tôi chưa kịp đọc mà thôi.)

 

2.2 từ chỉ định lượng đi mang danh từ không đếm được

có những danh từ không đếm được, bạn mang thể tiêu dùng những từ chỉ định lượng sau đây.

Much

chuyên dụng cho câu phủ định hoặc nghi vấn

Much + uncountable N + V (số ít)

Danny hasn't gotten much credit since making a fatal foul on the last project. (Danny đã không nhận được phổ biến sự tín nhiệm kể tính từ lúc phạm lỗi hiểm nguy trong Công trình lần trước.)

A lot of/ lots of/ plenty of

dùng trong câu khẳng định

A lot of/ lots of/ plenty of + uncountable N (số ít) + V

This bottle is plenty of green beans, my grandmother must have loved the dishes made from them. (Cái lọ này đựng phổ biến đậu xanh thật đó, hẳn là bà tôi rất thích các món ăn được khiến cho từ chúng.)

A little

A little (không quá phổ thông, chỉ đủ để dùng) + uncountable N + V

A little tired appeared on Jimmie's face as the meeting ended at the end of the day. (Một chút mệt mỏi đã xuất hiện trên gương mặt Jimmie lúc buổi họp kết thúc vào cuối ngày.)

Little

Little (gần như thường mang gì) + uncountable N + V

Little grains of sand were still mixed in my socks, what an unpleasant feeling. (Một số ít những hạt cát vẫn còn lẫn trong tất của tôi, cảm giác mới khó chịu làm sao.)

Some

sử dụng trong câu khẳng định

Some + uncountable N + V

Some grains of rice left on the pot lid were not cooked. (Một số hạt gạo còn sót lại trên nắp nồi ko được nấu chín.)

All

All + uncountable N + V

All these expired milk will be destroyed today. (Tất cả số sữa quá hạn tiêu dùng này sẽ được tiêu hủy trong hôm nay.)

A great deal of

A great deal of + uncountable N (số ít) + V

A great deal of small bugs were attacking my grandmother's garden, we were forced lớn use sprays lớn protect the growing vegetables. (Rất rộng rãi các con bọ nhỏ đang tiến công khu vườn của bà tôi, chúng tôi đã đề nghị sử dụng tới thuốc lép để bảo kê đám rau củ đang đến mùa thu hoạch.)

Một vài từ chỉ định lượng khác thì chỉ có thể dùng với danh từ không đếm được

2.3 những cụm từ chỉ định lượng trong Tiếng Anh

bên cạnh đó, có một đôi trường hợp đặc thù sẽ sử dụng những cụm từ chỉ định lượng riêng, bạn mang thể tham khảo ở bảng dưới đây.

A bottle of milk

1 chai sữa

Every morning the salesman would deliver a bottle of milk lớn my house and it made me feel so good. (Mỗi sáng người bán hàng sẽ giao 1 chai sữa tới nhà tôi và điều đó làm cho tôi cảm thấy thật dễ chịu.)

A glass of water

1 cốc nước

Can you get me a glass of warm water, please? (Bạn với thể lấy giúp tôi một cốc nước ấm được không?)

A jug of water

một bình nước

My dad just broke a jug of water when he slipped and fell in the yard, luckily he was okay. (Ba tôi vừa khiến cho vỡ vạc 1 bình nước lúc bị trượt ngã dưới sân, thật may là ông ý ko bị sao cả.)

A cup of tea

1 tách trà

A cup of warm ginger tea will help you feel better when you have that cold. (Một tách trà gừng ấm sẽ giúp bạn cảm thấy tương đối hơn lúc bị cảm lạnh đó.)

A jar of honey

một hũ mật ong

This 8$ jar of honey looks delicious. (Một hũ mật ong mang giá 8$ này trông thật ngon mắt.)

A loaf of bread

1 ổ bánh mì

Janny just dropped a loaf of bread he bought for lunch. Look how pitiful he is! (Janny vừa đánh rơi ổ bánh mì mà anh đấy tậu để ăn trưa. Nhìn anh đó mới tội nghiệp làm sao!)

A slice of bread

một lát bánh mì

My mom is cutting a slice of bread to make a delicious sandwich. (Mẹ tôi đang cắt 1 lát bánh mì để làm món sandwich ngon tuyệt.)

A carton of milk

1 hộp sữa (bìa giấy)

Do you see the carton of strawberry milk I keep in the fridge? (Bạn sở hữu thấy hộp sữa dâu tôi để trong tủ lạnh đâu không?)

A can of coke

một lon coke

Can you buy me a can of cold coke, please? (Bạn có thể mua giúp tôi 1 lon coke lạnh được không?)

A bottle of coke

1 chai coke

We need 12 bottles of coke for today's party. (Chúng ta cần 12 chai coke cho bữa tiệc ngày hôm nay.)

A bowl of sugar

1 bát các con phố to

How many cakes do you make that require a bowl of sugar? (Bạn khiến cho phổ biến bánh tới cỡ nào mà phải cần tới 1 tô tuyến phố vậy? )

A kilo of meat

1 kí giết thịt

My mother bought a kilogram of meat to bring home lớn celebrate my grandfather's birthday. (Mẹ tôi tìm hẳn 1 ký giết để về khiến cỗ mừng thọ ông nội tôi.)

A bar of soap

1 miếng xà phòng

I like the scent of this bar of soap the most, it feels so good. (Tôi thích mùi hương của miếng xà phòng này nhất, nó mang lại cảm giác thật dễ chịu.)

A bar of chocolate

1 thanh sô-cô-la

A bar of chocolate will help you stabilize blood sugar faster. (Một thanh chocolate sẽ giúp bạn ổn định tuyến đường huyết tốc độ hơn.)

A piece of chocolate

1 mẩu sô-cô-la

The strange little baby just shared me a piece of chocolate when he saw me sitting alone at the park, how lovely! (Em bé nhỏ lạ mặt vừa chia cho tôi 1 mẩu chocolate lúc thấy tôi ngồi một mình tại công viên, thật đáng yêu làm cho sao!)

A piece of cheese

một miếng phô mai

We need one more piece of cheese lớn make the dish tastier. (Chúng ta cần thêm 1 miếng phô mai nữa để món ăn ngon hơn.)

A piece of furniture

một món đồ nội thất

These piece of furniture will be shipped tomorrow. (Những món đồ nội thất này sẽ được chuyển đi vào ngày mai.)

 

Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến